family torpedinidae

Định nghĩa

Danh từ: Họ Cá đuối điệnmột họ cá biển bao gồm các loài cá đuối điện (torpedo rays), đặc điểm sở hữu các cơ quan phát điệnhai bên đầu để tự vệ hoặc làm liệt con mồi.

dụ sử dụng
  • (Họ Cá đuối điện bao gồm các loài như cá đuối điện Đại Tây Dương.)
  • (Các nhà khoa học nghiên cứu họ Cá đuối điện để hiểu cách các cơ quan phát điện tiến hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to belong to the family Torpedinidae": thuộc về họ Cá đuối điện.

    • The marbled electric ray belongs to the family Torpedinidae. (Cá đuối điện vân hoa thuộc về họ Cá đuối điện.)
  • "within the family Torpedinidae": trong phạm vi họ Cá đuối điện.

    • Within the family Torpedinidae, there are several genera such as Torpedo and Hypnos. (Trong phạm vi họ Cá đuối điện, một số chi như Torpedo Hypnos.)
Biến thể từ gần giống
  • Torpedinid (adj): thuộc về họ Cá đuối điện.
    • Torpedinid rays are known for their ability to generate electric shocks. (Cá đuối thuộc họ Cá đuối điện nổi tiếng với khả năng tạo ra các sốc điện.)
Từ đồng nghĩa
  • Electric ray family: họ cá đuối điện (thuật ngữ mô tả thay thế).
  • Torpedo ray family: họ cá đuối hình ngư lôi (dựa trên tên gọi phổ biến của chi điển hình).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ trực tiếp đây danh từ khoa học.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.)